TIẾNG M'NÔNG I. RPLAY NGƠI: 1. ăn 2. ay 3. drăp 4. gay 5. geh 6. gŭ 7. hăn 8. hăn luh ta mir 9. he (phung he) 10. hên (phung hên) 11. iăr 12. jêh ri 13. kah 14. kah gĭt 15. kloh 16. kon 17. lĕ (lĕ rngôch) 18. may 19. mbơ̆/ mbâ 20. mê̆ 21. mir 22. moh 23. mpa sa 24. n’gon piăng 25. nâu/nô 26. nar 27. nau nkoch 28. ndah âk 29. ndah khlay 30. ndơ 31. ndrêh 32. ngih/vâl/jay 33. njŭn leo 34. đŏng yơ̆ 35. nar pơh 36. nsĭt 37. oh 38. puăch ndrôk 39. puăch sŭr 40. rao ngan 41. rêh 42. rnăk sa 43. rvăt 44. sa 45. salat 46. sĭn 47. ta 48. tăch 49. tăp 50. tui 51. Ŭch 52. yuh (nuy) II. NAU NTI: NAU NKOCH RNĂK SA 1. A. Hơi mê̆! Nar aơ nar pơh, mbơ̆ jêh ri hên gŭ ta vâl. Mê̆ hăn ta ngih tăch drăp moh ndơ rvăt nsĭt ăn lĕ vâl he sa yơ̆ ! B. Ơ, gâp rvăt. Moh ndơ ay may ŭch sa? A. Hên ŭch sa puăch (iăm) ndrôk, tui jêh ri tăp iăr. Mê̆ kah gĭt rvăt salat đŏng yơ̆! 2. C. Yuh geh đŏng puăch ndrôk? D. Geh đŏng. Pŭach ndrôk rêh kah ngăn! Ndah (dŭm) âk yuh rvăt? C. Ô ueh ngăn yơ̆! Yuh tăch ăn gâp n’gul kilô. 3. - Rnăk sa H’Mố nar aơ hăn luh ta mir. Păng n’gon piăng jêh ri ndơ sông sa gay leo njŭn ta mir. - Piăng sĭn jêh, păng sok piăng ăn oh păng sa, jêh tho kloh ndơ jêh ri njŭn piăng ta mir. III. ET NTI: 1. Nti bâr ngơi 1) chieh măt. 2) ……………………………… 3) …….……………………….. 4)……………………………… 5) .…………………………….. 6) .…………………………….. 7)..…………………………….. 8)..…………………………….. 9)..…………………………….. 2. Dơm ntrong đah rplay Dŏng rplay “pơ”, “ mhe” mâu lah “mhe pơ” rnglăp ndrel rplay ƀư jêh nây gay dơm ntrong: 1) Gâp mhe pơ hăn nti sămƀŭt. 2)…………………………….. 3)…………………………….. 4)…………………………….. 5)…………………………….. 6)…………………………….. 7)…………………………….. 8)…………………………….. 9)…………………………….. 3. Rblang âk ntrong tâm dâng ma nau Bunong: 1).…………………………….. 2) …………………………….. 3)…….……………………….. 4)…….……………………….. 5)….………………………….. 6)….………………………….. 7)….………………………….. 8)….………………………….. 9) …………………………….. 10)..….……………………….. | TIẾNG VIỆT I. TỪ VỰNG 1. cho 2. nữ giới 3. hàng hoá 4. để 5. có 6. ở 7. đi 8. đi rẫy 9. chúng ta 10. chúng tôi 11. con gà 12. và 13. ngon 14. ghi nhớ 15. sạch sẽ 16. con 17. hết (hết thảy) 18. nam giới 19. cha/ bố 20. mẹ 21. rẫy 22. tên gọi (cái gì?) 23. thức ăn 24. nấu cơm 25. anh 26. thứ 27. chuyện kể 28. bao nhiêu 29. giá bao nhiêu 30. đồ vật (vật chất) 31. tươi 32. nhà 33. đưa đi 34. nữa nhé 35. chúa nhật 36. đưa về 37. em 38. thịt bò 39. thịt heo 40. rửa chén 41. sống 42. gia đình 43. mua 44. ăn 45. rau 46. chín 47. tại/ nơi 48. bán 49. trứng 50. con tôm 51. muốn 52. chị II. BÀI HỌC: CHUYỆN GIA ĐÌNH 1. A. Mẹ ạ! Hôm nay chúa nhật ba và chúng con ở nhà. Mẹ đi chợ mua gì về cả nhà ta ăn nhé! B. Ừ, được rồi. Các con thích ăn gì? A. chúng con thích ăn thịt bò, tôm và trứng. Mẹ nhớ mua rau nữa nhé! 2. C. Có thịt bò không chị? D. Có. Thịt bò tươi ngon lắm! Chị mua bao nhiêu? C. Ôi tuyệt quá! Chị bán cho tôi nửa ký. 3. - Gia đình H’ Mố hôm nay đi rẫy. Nó nấu cơm và thức ăn để đưa vào rẫy. - Cơm chín, nó lấy cơm cho em nó ăn, dọn rửa sạch sẽ rồi đưa cơm vào rẫy. III. LUYỆN TẬP: 1. Tập phát âm 1) ieh 2) iel 3) ieo 4) iep 5) iet 6) iêl 7) iêm 8) iêng 9) iêu 2. Đặt câu với từ sau: Dùng từ “vừa”, “mới” hoặc “vừa mới” kết hợp với các động từ sau để đặt câu: 1) Đi 2) Ăn 3) Đọc 4) Xem 5) Nhận 6) Hỏi 7) Nghe 8) Làm 9) Nói 3. Dịch các câu sau bằng tiếng Mnông: 1) Anh ấy vừa mới đi Gia Nghĩa. 2) Cô ấy mới đến đây hôm qua. 3) Anh ấy vừa mới cưới vợ. 4) Chúng tôi vừa mới gặp nhau. 5) Bọn mình vừa mới thăm cô giáo chủ nhiệm lớp. 6) H’ Mai vừa đi học. 7) Bố cháu vừa lên rẫy. 8) Chúng cháu vừa ăn cơm xong. 9) Họ vừa mới nói chuyện với nhau. 10) Y’ Minh mới làm bài tập về nhà. |

Đăng nhận xét