BÀI 4: CHUYỆN GIA ĐÌNH (NAU NKOCH RNĂK SA)



TIẾNG M'NÔNG
I. RPLAY NGƠI:
1. ăn
2. ay
3. drăp
4. gay
5. geh
6. gŭ
7. hăn
8. hăn luh ta mir
9. he (phung he)
10. hên (phung hên)
11. iăr
12. jêh ri
13. kah
14. kah gĭt
15. kloh
16. kon
17. lĕ (lĕ rngôch)
18. may
19. mbơ̆/ mbâ
20. mê̆
21. mir
22. moh
23. mpa sa
24. n’gon piăng
25. nâu/nô
26. nar
27. nau nkoch
28. ndah âk
29. ndah khlay
30. ndơ
31. ndrêh
32. ngih/vâl/jay
33. njŭn leo
34. đŏng yơ̆
35. nar pơh
36. nsĭt
37. oh
38. puăch ndrôk
39. puăch sŭr
40. rao ngan
41. rêh
42. rnăk sa
43. rvăt
44. sa
45. salat
46. sĭn
47. ta
48. tăch
49. tăp
50. tui
51. Ŭch
52. yuh (nuy)

II. NAU NTI: NAU NKOCH RNĂK SA
1.
A. Hơi mê̆! Nar aơ nar pơh, mbơ̆ jêh ri hên gŭ ta vâl. Mê̆ hăn ta ngih tăch drăp moh ndơ rvăt nsĭt ăn lĕ vâl he sa yơ̆ !
B. Ơ, gâp rvăt. Moh ndơ ay may ŭch sa?
A. Hên ŭch sa puăch (iăm) ndrôk, tui jêh ri tăp iăr. Mê̆ kah gĭt rvăt salat đŏng yơ̆!
2.
C. Yuh geh đŏng puăch ndrôk?
D. Geh đŏng. Pŭach ndrôk rêh kah ngăn! Ndah (dŭm) âk yuh rvăt?
C. Ô ueh ngăn yơ̆! Yuh tăch ăn gâp n’gul kilô.
3.
- Rnăk sa H’Mố nar aơ hăn luh ta mir. Păng n’gon piăng jêh ri ndơ sông sa gay leo njŭn ta mir.
- Piăng sĭn jêh, păng sok piăng ăn oh păng sa, jêh tho kloh ndơ jêh ri njŭn piăng ta mir.

III. ET NTI:
1. Nti bâr ngơi
1) chieh măt.
2) ………………………………
3) …….………………………..
4)………………………………
5) .……………………………..
6) .……………………………..
7)..……………………………..
8)..……………………………..
9)..……………………………..
2. Dơm ntrong đah rplay
Dŏng rplay “pơ”, “ mhe” mâu
lah “mhe pơ” rnglăp ndrel rplay
ƀư jêh nây gay dơm ntrong:
1) Gâp mhe pơ hăn nti sămƀŭt.
2)……………………………..
3)……………………………..
4)……………………………..
5)……………………………..
6)……………………………..
7)……………………………..
8)……………………………..
9)……………………………..
3. Rblang âk ntrong tâm dâng ma nau Bunong:
1).……………………………..
2) ……………………………..
3)…….………………………..
4)…….………………………..
5)
….…………………………..
6)
….…………………………..
7)
….…………………………..
8)
….…………………………..
9) …
…………………………..
10)..
….………………………..
TIẾNG VIỆT
I. TỪ VỰNG
1. cho
2. nữ giới
3. hàng hoá
4. để
5. có
6. ở
7. đi
8. đi rẫy
9. chúng ta
10. chúng tôi
11. con gà
12. và
13. ngon
14. ghi nhớ
15. sạch sẽ
16. con
17. hết (hết thảy)
18. nam giới
19. cha/ bố
20. mẹ
21. rẫy
22. tên gọi (cái gì?)
23. thức ăn
24. nấu cơm
25. anh
26. thứ
27. chuyện kể
28. bao nhiêu
29. giá bao nhiêu
30. đồ vật (vật chất)
31. tươi
32. nhà
33. đưa đi
34. nữa nhé
35. chúa nhật
36. đưa về
37. em
38. thịt bò
39. thịt heo
40. rửa chén
41. sống
42. gia đình
43. mua
44. ăn
45. rau
46. chín
47. tại/ nơi
48. bán
49. trứng
50. con tôm
51. muốn
52. chị

II. BÀI HỌC: CHUYỆN GIA ĐÌNH
1.
A. Mẹ ạ! Hôm nay chúa nhật ba và chúng con ở nhà. Mẹ đi chợ mua gì về cả nhà ta ăn nhé!
B. Ừ, được rồi. Các con thích ăn gì?
A. chúng con thích ăn thịt bò, tôm và trứng. Mẹ nhớ mua rau nữa nhé!

2.
C. Có thịt bò không chị?
D. Có. Thịt bò tươi ngon lắm! Chị mua bao nhiêu?
C. Ôi tuyệt quá! Chị bán cho tôi nửa ký.

3.
- Gia đình H’ Mố hôm nay đi rẫy. Nó nấu cơm và thức ăn để đưa vào rẫy.
- Cơm chín, nó lấy cơm cho em nó ăn, dọn rửa sạch sẽ rồi đưa cơm vào rẫy.

III. LUYỆN TẬP:
1. Tập phát âm
1) ieh
2) iel
3) ieo
4) iep
5) iet
6) iêl
7) iêm
8) iêng
9) iêu
2. Đặt câu với từ sau:
Dùng từ “vừa”, “mới” hoặc
“vừa mới” kết hợp với các
động từ sau để đặt câu:
1) Đi
2) Ăn
3) Đọc
4) Xem
5) Nhận
6) Hỏi
7) Nghe
8) Làm
9) Nói
3. Dịch các câu sau bằng tiếng Mnông:
1) Anh ấy vừa mới đi Gia Nghĩa.
2) Cô ấy mới đến đây hôm qua.
3) Anh ấy vừa mới cưới vợ.
4) Chúng tôi vừa mới gặp nhau.
5) Bọn mình vừa mới thăm cô giáo chủ nhiệm lớp.
6) H’ Mai vừa đi học.
7) Bố cháu vừa lên rẫy.
8) Chúng cháu vừa ăn cơm xong.
9) Họ vừa mới nói chuyện với nhau.
10) Y’ Minh mới làm bài tập về nhà.



0/Bình Luận

ads1